Từ vựng
耕す (たがやす, tagayasu) nghĩa là gì?
耕す (たがやす, tagayasu) trong tiếng Nhật nghĩa là cày xới, canh tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たがやす |
|---|
| Romaji | tagayasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtagayasu
cày xới, canh tác
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to till; to plow; to plough
Câu ví dụ
祖父は毎朝畑を耕します。
Ông tôi cày ruộng mỗi sáng.
種をまく前に土を耕します。
Trước khi gieo hạt phải cày xới đất.