Từ vựng
きっかけ (kikkake) nghĩa là gì?
きっかけ trong tiếng Nhật nghĩa là cơ hội, nguyên cớ; động lực khởi đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きっかけ |
|---|
| Romaji | kikkake |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikkake
cơ hội, nguyên cớ; động lực khởi đầu
- 1danh từ chance; start; cue
Câu ví dụ
留学がきっかけで、日本語を始めた。
Việc du học là cơ duyên khiến tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
二人が親しくなったきっかけは何ですか。
Cơ duyên nào khiến hai người thân nhau vậy?