Từ vựng
サイレン (sairen) nghĩa là gì?
サイレン trong tiếng Nhật nghĩa là còi báo động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サイレン |
|---|
| Romaji | sairen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsairen
còi báo động
- 1danh từ · tính từ の siren
Câu ví dụ
救急車のサイレンが聞こえる。
Nghe thấy tiếng còi xe cứu thương.
火事のサイレンが鳴り出した。
Còi báo cháy bắt đầu vang lên.