Từ vựng しわ (shiwa) nghĩa là gì? しわ trong tiếng Nhật nghĩa là nếp nhăn trên mặt. Thông tin tra cứuCách đọcしわRomajishiwaCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 しわしわN2 · ước tính theo khung JLPTshiwanếp nhăn trên mặtCâu ví dụ祖母(そぼ)の顔(かお)にしわが増(ふ)えた。Mặt bà tôi nhiều nếp nhăn hơn.笑(わら)うと目元(めもと)にしわができる。Cười thì khóe mắt hằn nếp nhăn.