Từ vựng
配る (くばる, kubaru) nghĩa là gì?
配る (くばる, kubaru) trong tiếng Nhật nghĩa là phân phát, phân phối.
| Cách đọc | くばる |
|---|---|
| Romaji | kubaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
配るくばる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkubaru
phân phát, phân phối
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ phát, chia, giao tới tận nơi, dọn rato distribute; to hand out; to deliver
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bố trí, phân bổ, điều (nhân viên, quân) tới vị tríto allot; to allocate; to place (staff, soldiers, etc.)
Câu ví dụ
新聞を家々に配ります。
Tôi phát báo đến từng nhà.
先生がプリントを配りました。
Thầy giáo đã phát tài liệu photocopy.