Từ vựng
調節 (ちょうせつ, chousetsu) nghĩa là gì?
調節 (ちょうせつ, chousetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là điều tiết, kiểm soát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうせつ |
|---|
| Romaji | chousetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchousetsu
điều tiết, kiểm soát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ regulation; adjustment; control
Câu ví dụ
椅子の高さを調節できる。
Có thể điều chỉnh độ cao của ghế.
体温を調節する機能がある。
Có chức năng điều tiết thân nhiệt.