Từ vựng
恐縮 (きょうしゅく, kyoushuku) nghĩa là gì?
恐縮 (きょうしゅく, kyoushuku) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm kích; áy náy, ngại làm phiền.
| Cách đọc | きょうしゅく |
|---|---|
| Romaji | kyoushuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
恐縮きょうしゅく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoushuku
cảm kích; áy náy, ngại làm phiền
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ rất cảm kích, ngại quá (vì được giúp đỡ), lấy làm biết ơnfeeling (much) obliged; being (very) grateful; being thankful
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ thấy áy náy, ngại vì đã làm phiền, ngượng (vì bị khen, vì được tiếp đãi)feeling sorry (for troubling someone); feeling ashamed (e.g. of an error); feeling embarrassed (e.g. by someone's compliments, hospitality, etc.)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cổ) co rúm lại vì sợshrinking back in fear
Câu ví dụ
お忙しいところ恐縮です。
Xin lỗi đã làm phiền lúc anh bận.
ご親切に恐縮しております。
Tôi rất cảm kích trước lòng tốt của anh.