Từ vựng
助教授 (じょきょうじゅ, jokyouju) nghĩa là gì?
助教授 (じょきょうじゅ, jokyouju) trong tiếng Nhật nghĩa là phó giáo sư; trợ lý giáo sư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょきょうじゅ |
|---|
| Romaji | jokyouju |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjokyouju
phó giáo sư; trợ lý giáo sư
- 1danh từ assistant professor; associate professor
Câu ví dụ
助教授の研究室は三階にあります。
Phòng nghiên cứu của phó giáo sư ở tầng ba.
彼は三十歳で助教授になりました。
Anh ấy trở thành phó giáo sư năm ba mươi tuổi.