Từ vựng
偶数 (ぐうすう, guusuu) nghĩa là gì?
偶数 (ぐうすう, guusuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số chẵn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐうすう |
|---|
| Romaji | guusuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngguusuu
số chẵn
- 1danh từ · tính từ の even number