Từ vựng
五十音 (ごじゅうおん, gojuuon) nghĩa là gì?
五十音 (ごじゅうおん, gojuuon) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng âm tiết tiếng Nhật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごじゅうおん |
|---|
| Romaji | gojuuon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggojuuon
bảng âm tiết tiếng Nhật
- 1danh từ the Japanese syllabary
Câu ví dụ
名前は五十音の順に並んでいます。
Tên được xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Nhật.
日本語はまず五十音を覚えましょう。
Học tiếng Nhật thì trước hết hãy thuộc bảng âm tiết.