Từ vựng
自衛 (じえい, jiei) nghĩa là gì?
自衛 (じえい, jiei) trong tiếng Nhật nghĩa là tự vệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じえい |
|---|
| Romaji | jiei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiei
tự vệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ self-defense; self-defence
Câu ví dụ
身を守るために自衛が必要です。
Để bảo vệ bản thân cần biết tự vệ.
地震に備えるのも自衛の一つです。
Phòng động đất cũng là một cách tự vệ.