Từ vựng
正面 (しょうめん, shoumen) nghĩa là gì?
正面 (しょうめん, shoumen) trong tiếng Nhật nghĩa là phía trước, chính diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうめん |
|---|
| Romaji | shoumen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tiền tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoumen
phía trước, chính diện
- 1danh từ · tính từ の · tiền tố front; frontage; facade
Câu ví dụ
正面から写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh từ phía chính diện.
駅の正面にホテルがあります。
Trước mặt nhà ga có khách sạn.