Từ vựng
溜息 (ためいき, tameiki) nghĩa là gì?
溜息 (ためいき, tameiki) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng thở dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ためいき |
|---|
| Romaji | tameiki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtameiki
tiếng thở dài
Câu ví dụ
彼は疲れて溜息をついた。
Anh ấy mệt mỏi thở dài.
悪い知らせに思わず溜息が出た。
Tin xấu khiến tôi buột miệng thở dài.