Từ vựng
図形 (ずけい, zukei) nghĩa là gì?
図形 (ずけい, zukei) trong tiếng Nhật nghĩa là hình, hình học; đồ họa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずけい |
|---|
| Romaji | zukei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzukei
hình, hình học; đồ họa
- 1danh từ figure; shape; graphic
Câu ví dụ
画面に丸や三角の図形を描いた。
Tôi đã vẽ các hình tròn, hình tam giác lên màn hình.
数学の授業で図形の面積を計算した。
Trong giờ toán chúng tôi tính diện tích hình.