Từ vựng
図表 (ずひょう, zuhyou) nghĩa là gì?
図表 (ずひょう, zuhyou) trong tiếng Nhật nghĩa là biểu đồ, sơ đồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずひょう |
|---|
| Romaji | zuhyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzuhyou
biểu đồ, sơ đồ
- 1danh từ · tính từ の chart; diagram; graph
Câu ví dụ
この図表は去年のデータを表しています。
Biểu đồ này thể hiện dữ liệu của năm ngoái.
資料に図表を入れると分かりやすいです。
Đưa biểu đồ vào tài liệu thì sẽ dễ hiểu hơn.