Từ vựng
心得る (こころえる, kokoroeru) nghĩa là gì?
心得る (こころえる, kokoroeru) trong tiếng Nhật nghĩa là hiểu, biết rõ; nắm được kỹ năng.
| Cách đọc | こころえる |
|---|---|
| Romaji | kokoroeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
心得るこころえる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokoroeru
hiểu, biết rõ; nắm được kỹ năng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hiểu rõ, nắm được, biết, coi như làto know; to understand; to be aware of
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ hiểu và nhận lấy (trách nhiệm)to (understand and) accept (a responsibility)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ biết chút ít, có tay nghề về (một môn, một nghề)to have a knowledge of (a skill, art, etc.); to have a command of; to know (how to do)
Câu ví dụ
規則はよく心得ています。
Tôi đã nắm rõ quy tắc.
彼は茶道の作法を心得ている。
Anh ấy nắm rõ nghi thức trà đạo.