Từ vựng
水滴 (すいてき, suiteki) nghĩa là gì?
水滴 (すいてき, suiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là giọt nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいてき |
|---|
| Romaji | suiteki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuiteki
giọt nước
- 1danh từ giọt nướcdrop of water
- 2danh từ bình đựng nước để mài mực trên nghiênvessel for replenishing inkstone water
Câu ví dụ
窓に水滴がついています。
Trên cửa sổ có giọt nước.
コップの外側に水滴が見えます。
Thấy giọt nước ở mặt ngoài cốc.