Từ vựng
順序 (じゅんじょ, junjo) nghĩa là gì?
順序 (じゅんじょ, junjo) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ tự, trình tự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんじょ |
|---|
| Romaji | junjo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunjo
thứ tự, trình tự
- 1danh từ thứ tự, trình tựorder; sequence
- 2danh từ trình tự tiến hành, quy trìnhprocedure
Câu ví dụ
この作業には正しい順序があります。
Công việc này có trình tự đúng.
名前を順序どおりに並べてください。
Hãy sắp xếp tên theo đúng thứ tự.