Từ vựng
短期 (たんき, tanki) nghĩa là gì?
短期 (たんき, tanki) trong tiếng Nhật nghĩa là ngắn hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんき |
|---|
| Romaji | tanki |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanki
ngắn hạn
- 1tính từ の · danh từ short-term
Câu ví dụ
短期で英語を勉強しました。
Tôi học tiếng Anh trong thời gian ngắn.
夏休みに短期のアルバイトをします。
Nghỉ hè tôi làm thêm ngắn hạn.