Từ vựng
原産 (げんさん, gensan) nghĩa là gì?
原産 (げんさん, gensan) trong tiếng Nhật nghĩa là nguồn gốc, nơi sản sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんさん |
|---|
| Romaji | gensan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggensan
nguồn gốc, nơi sản sinh
- 1danh từ · tính từ の place of origin; habitat
Câu ví dụ
この果物は南米が原産だ。
Loại quả này có nguồn gốc từ Nam Mỹ.
原産地を確かめてから買うことにした。
Tôi quyết định kiểm tra nơi xuất xứ rồi mới mua.