Từ vựng
増減 (ぞうげん, zougen) nghĩa là gì?
増減 (ぞうげん, zougen) trong tiếng Nhật nghĩa là tăng giảm, biến động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぞうげん |
|---|
| Romaji | zougen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzougen
tăng giảm, biến động
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ increase and decrease; fluctuation
Câu ví dụ
体重の増減を毎日記録しています。
Tôi ghi lại mức tăng giảm cân nặng mỗi ngày.
客の数は季節によって増減します。
Số lượng khách tăng giảm tùy theo mùa.