Từ vựng
大分 (だいぶん, daibun) nghĩa là gì?
大分 (だいぶん, daibun) trong tiếng Nhật nghĩa là khá nhiều, đáng kể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいぶん |
|---|
| Romaji | daibun |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTdaibun
khá nhiều, đáng kể
Câu ví dụ
病気は大分よくなりました。
Bệnh đã đỡ hơn nhiều rồi.
日本語が大分上手になったね。
Tiếng Nhật của cậu khá lên nhiều rồi đấy nhỉ.