Từ vựng
楕円 (だえん, daen) nghĩa là gì?
楕円 (だえん, daen) trong tiếng Nhật nghĩa là hình elip, hình bầu dục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だえん |
|---|
| Romaji | daen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaen
hình elip, hình bầu dục
- 1danh từ ellipse; oval
Câu ví dụ
楕円を紙に描いてください。
Hãy vẽ hình elip lên giấy.
このテーブルは楕円の形です。
Cái bàn này có hình bầu dục.