Từ vựng
顕微鏡 (けんびきょう, kenbikyou) nghĩa là gì?
顕微鏡 (けんびきょう, kenbikyou) trong tiếng Nhật nghĩa là kính hiển vi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんびきょう |
|---|
| Romaji | kenbikyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenbikyou
kính hiển vi
- 1danh từ microscope
Câu ví dụ
この顕微鏡は高いです。
Cái kính hiển vi này đắt tiền.
顕微鏡で細胞を見ます。
Tôi nhìn tế bào qua kính hiển vi.