Từ vựng
高級 (こうきゅう, koukyuu) nghĩa là gì?
高級 (こうきゅう, koukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cao cấp, hạng sang.
| Cách đọc | こうきゅう |
|---|---|
| Romaji | koukyuu |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
高級こうきゅう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoukyuu
cao cấp, hạng sang
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ cao cấp, hạng sang, chất lượng caohigh-class; high-grade; high-quality
- 2tính từ の · danh từ cấp cao, bậc cao (về chức vụ)high-ranking; high-level; senior
Câu ví dụ
高級な車を買いました。
Tôi đã mua một chiếc xe hạng sang.
このレストランは高級です。
Nhà hàng này sang trọng.