Từ vựng
工芸 (こうげい, kougei) nghĩa là gì?
工芸 (こうげい, kougei) trong tiếng Nhật nghĩa là thủ công mỹ nghệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうげい |
|---|
| Romaji | kougei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkougei
thủ công mỹ nghệ
- 1danh từ industrial arts; craft
Câu ví dụ
この町は伝統工芸で有名です。
Thị trấn này nổi tiếng về thủ công truyền thống.
工芸品を作る体験に参加した。
Tôi tham gia trải nghiệm làm đồ mỹ nghệ.