Từ vựng
人命 (じんめい, jinmei) nghĩa là gì?
人命 (じんめい, jinmei) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh mạng con người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんめい |
|---|
| Romaji | jinmei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinmei
sinh mạng con người
- 1danh từ tính mạng con người, sinh mạng(human) life
Câu ví dụ
何よりも人命が大切です。
Sinh mạng con người quan trọng hơn bất cứ thứ gì.
早い救助で多くの人命が助かった。
Nhờ cứu hộ kịp thời mà nhiều sinh mạng được cứu.