Từ vựng
焦がす (こがす, kogasu) nghĩa là gì?
焦がす (こがす, kogasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm cháy, làm xém.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こがす |
|---|
| Romaji | kogasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkogasu
làm cháy, làm xém
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to burn; to scorch; to singe