Từ vựng
中世 (ちゅうせい, chuusei) nghĩa là gì?
中世 (ちゅうせい, chuusei) trong tiếng Nhật nghĩa là thời Trung cổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうせい |
|---|
| Romaji | chuusei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuusei
thời Trung cổ
- 1danh từ Middle Ages (in Japan esp. the Kamakura and Muromachi periods); medieval times; mediaeval times
Câu ví dụ
この城は中世に建てられました。
Tòa thành này được xây từ thời Trung cổ.
大学で中世のヨーロッパの歴史を学ぶ。
Tôi học lịch sử châu Âu thời Trung cổ ở đại học.