Từ vựng
算数 (さんすう, sansuu) nghĩa là gì?
算数 (さんすう, sansuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số học, môn toán cơ bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんすう |
|---|
| Romaji | sansuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsansuu
số học, môn toán cơ bản
- 1danh từ môn số học (ở bậc tiểu học)arithmetic
- 2danh từ việc tính toán, phép tínhcalculation
Câu ví dụ
息子は算数が得意です。
Con trai tôi giỏi môn số học.
算数の宿題はもう終わった。
Bài tập số học tôi đã làm xong rồi.