Từ vựng
前~ (ぜん~) nghĩa là gì?
前~ (ぜん~, zen~) trong tiếng Nhật nghĩa là trước, cựu (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜん~ |
|---|
| Romaji | zen~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTzen~
trước, cựu (tiền tố)
Câu ví dụ
前社長は去年会社を辞めた。
Cựu giám đốc đã nghỉ việc năm ngoái.
前回の試験より点が上がりました。
Điểm của tôi cao hơn kỳ thi lần trước.