Từ vựng
儀式 (ぎしき, gishiki) nghĩa là gì?
儀式 (ぎしき, gishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là nghi lễ, nghi thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎしき |
|---|
| Romaji | gishiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggishiki
nghi lễ, nghi thức
- 1danh từ ceremony; rite; ritual
Câu ví dụ
神社で結婚の儀式が行われた。
Nghi lễ cưới đã được tổ chức ở đền.
この村には古い儀式が残っている。
Ở làng này vẫn còn giữ nghi lễ cổ.