Từ vựng
新幹線 (しんかんせん, shinkansen) nghĩa là gì?
新幹線 (しんかんせん, shinkansen) trong tiếng Nhật nghĩa là tàu cao tốc Shinkansen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんかんせん |
|---|
| Romaji | shinkansen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkansen
tàu cao tốc Shinkansen
Genki 9Genki
- 1danh từ Shinkansen; bullet train
Câu ví dụ
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng Shinkansen.
新幹線はとても速いです。
Tàu Shinkansen rất nhanh.