Từ vựng 錆 (さび, sabi) nghĩa là gì? 錆 (さび, sabi) trong tiếng Nhật nghĩa là gỉ sét. Thông tin tra cứuCách đọcさびRomajisabiTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 錆さびN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsabigỉ sét1danh từ rustCâu ví dụ錆(さび)を落(お)とすのは大変(たいへん)です。Việc tẩy gỉ sét rất vất vả.自転車(じてんしゃ)に錆(さび)がついています。Xe đạp bị bám gỉ sét.