Từ vựng
騒がしい (さわがしい, sawagashii) nghĩa là gì?
騒がしい (さわがしい, sawagashii) trong tiếng Nhật nghĩa là ồn ào, náo động.
| Cách đọc | さわがしい |
|---|---|
| Romaji | sawagashii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
騒がしいさわがしい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsawagashii
ồn ào, náo động
- 1tính từ -i ồn ào, ầm ĩ, náo độngnoisy; boisterous
- 2tính từ -i loạn lạc, nhiều biến động, bất ổn (thời cuộc)turbulent (era, etc.); troubled
Câu ví dụ
外がとても騒がしいです。
Bên ngoài rất ồn ào.
子どもたちが騒がしく遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi đùa ồn ào.