Từ vựng
足る (たる, taru) nghĩa là gì?
足る (たる, taru) trong tiếng Nhật nghĩa là đủ; xứng đáng.
| Cách đọc | たる |
|---|---|
| Romaji | taru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
足るたる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaru
đủ; xứng đáng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đủ, đủ dùng, không thiếuto be sufficient; to be enough
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đáng để (làm gì), xứng đáng vớito be worth doing; to be worthy of; to deserve
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ được việc, dùng tạm được, đáp ứng đượcto do (the job); to serve; to answer
Câu ví dụ
これで足る。
Như vậy là đủ.
少しの休みで足る。
Chỉ cần nghỉ một chút là đủ.