Từ vựng
一昨昨日 (さきおととい, sakiototoi) nghĩa là gì?
一昨昨日 (さきおととい, sakiototoi) trong tiếng Nhật nghĩa là ba ngày trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さきおととい |
|---|
| Romaji | sakiototoi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsakiototoi
ba ngày trước
Câu ví dụ
一昨昨日届いた荷物を開けた。
Tôi đã mở kiện hàng đến từ ba ngày trước.
一昨昨日から彼に会っていない。
Từ ba ngày trước tôi chưa gặp anh ấy.