Từ vựng
しゃぶる (shaburu) nghĩa là gì?
しゃぶる trong tiếng Nhật nghĩa là mút, liếm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃぶる |
|---|
| Romaji | shaburu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTshaburu
mút, liếm
Câu ví dụ
飴をゆっくりしゃぶる。
Ngậm mút viên kẹo từ từ.
赤ちゃんが指をしゃぶっている。
Em bé đang mút ngón tay.