Từ vựng
書店 (しょてん, shoten) nghĩa là gì?
書店 (しょてん, shoten) trong tiếng Nhật nghĩa là hiệu sách, nhà sách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょてん |
|---|
| Romaji | shoten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoten
hiệu sách, nhà sách
- 1danh từ hiệu sách, nhà sáchbookshop; bookstore
Câu ví dụ
駅前の書店で本を買いました。
Tôi mua sách ở hiệu sách trước ga.
この書店は夜遅くまで開いています。
Hiệu sách này mở đến tận đêm khuya.