Từ vựng
囁く (ささやく, sasayaku) nghĩa là gì?
囁く (ささやく, sasayaku) trong tiếng Nhật nghĩa là thì thầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ささやく |
|---|
| Romaji | sasayaku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsasayaku
thì thầm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ thì thầm, thầm thì, nói nhỏ vào taito whisper; to murmur
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đồn đại, xì xào, bàn tán râm ranto rumor; to rumour
Câu ví dụ
彼は私の耳に何か囁いた。
Anh ấy thì thầm điều gì đó vào tai tôi.
二人は小さな声で囁きながら笑っていた。
Hai người vừa thì thầm nhỏ tiếng vừa cười.