Từ vựng
削る (けずる, kezuru) nghĩa là gì?
削る (けずる, kezuru) trong tiếng Nhật nghĩa là gọt, bào; cắt giảm, xóa bỏ.
| Cách đọc | けずる |
|---|---|
| Romaji | kezuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
削るけずる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkezuru
gọt, bào; cắt giảm, xóa bỏ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gọt, bào, mài, chuốt (gỗ, bút chì); bào mònto shave (wood, leather, etc.); to sharpen (e.g. pencil); to plane
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cắt giảm (ngân sách, chi phí, nhân sự, thời gian)to cut down (budget, expenses, staff, time, etc.); to curtail; to reduce
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ xoá, gạch bỏ, loại khỏi (danh sách, văn bản)to delete; to erase; to remove
Câu ví dụ
ナイフで鉛筆を削りました。
Tôi đã gọt bút chì bằng dao.
来年の予算を少し削るしかない。
Chỉ còn cách cắt giảm ngân sách năm sau một chút.