Từ vựng
くっつく (kuttsuku) nghĩa là gì?
くっつく trong tiếng Nhật nghĩa là dính vào; trở nên thân thiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くっつく |
|---|
| Romaji | kuttsuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkuttsuku
dính vào; trở nên thân thiết
Câu ví dụ
ガムが靴の裏にくっついた。
Kẹo cao su dính vào đế giày.
あの二人は最近よくくっついている。
Dạo này hai người ấy hay dính lấy nhau.