Từ vựng
強化 (きょうか, kyouka) nghĩa là gì?
強化 (きょうか, kyouka) trong tiếng Nhật nghĩa là tăng cường, củng cố.
| Cách đọc | きょうか |
|---|---|
| Romaji | kyouka |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
強化きょうか
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouka
tăng cường, củng cố
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tăng cường, củng cố, gia cố, nâng caostrengthening; intensifying; reinforcement
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (tâm lý học) sự củng cố (trong điều kiện hoá hành vi)reinforcement
Câu ví dụ
チームは守備を強化しました。
Đội đã tăng cường hàng phòng thủ.
警察は町の警備を強化しています。
Cảnh sát đang tăng cường an ninh thành phố.