Từ vựng
悔やむ (くやむ, kuyamu) nghĩa là gì?
悔やむ (くやむ, kuyamu) trong tiếng Nhật nghĩa là hối tiếc; thương tiếc.
| Cách đọc | くやむ |
|---|---|
| Romaji | kuyamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
悔やむくやむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuyamu
hối tiếc; thương tiếc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thương tiếc, viếng người đã khuấtto mourn; to lament
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hối tiếc, ăn năn, hối hậnto be sorry; to regret; to repent
Câu ví dụ
彼の死をみんなが悔やんだ。
Mọi người đều thương tiếc cái chết của anh.
過ぎたことを悔やんでも遅い。
Hối tiếc chuyện đã qua cũng đã muộn.