Từ vựng
初旬 (しょじゅん, shojun) nghĩa là gì?
初旬 (しょじゅん, shojun) trong tiếng Nhật nghĩa là mười ngày đầu tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょじゅん |
|---|
| Romaji | shojun |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshojun
mười ngày đầu tháng
- 1trạng từ · danh từ thượng tuần, mười ngày đầu thángfirst 10 days of the month
Câu ví dụ
彼は来月の初旬に帰国します。
Anh ấy sẽ về nước vào đầu tháng sau.
来月の初旬に大きな会議があります。
Đầu tháng sau có một cuộc họp lớn.