Từ vựng
ずらす (zurasu) nghĩa là gì?
ずらす trong tiếng Nhật nghĩa là dịch chuyển; hoãn, đổi thời gian.
| Cách đọc | ずらす |
|---|---|
| Romaji | zurasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
ずらすずらす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzurasu
dịch chuyển; hoãn, đổi thời gian
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xê dịch, dịch chuyển, đẩy lệch đito shift; to move; to slide
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dời lịch (cuộc hẹn, cuộc họp), lùi lại, giãn giờ (làm lệch ca)to move (an appointment, meeting, etc.); to bring forward; to put back
Câu ví dụ
机を少し右にずらした。
Tôi dịch cái bàn sang phải một chút.
会議の時間を午後にずらした。
Tôi dời giờ họp sang buổi chiều.