Từ vựng
外科 (げか, geka) nghĩa là gì?
外科 (げか, geka) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại khoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げか |
|---|
| Romaji | geka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggeka
ngoại khoa
- 1danh từ ngoại khoa (chuyên ngành y)surgery (branch of medicine)
- 2danh từ khoa ngoại trong bệnh việndepartment of surgery
Câu ví dụ
兄は大学病院の外科の医者です。
Anh trai tôi là bác sĩ ngoại khoa ở bệnh viện đại học.
けがをして外科で診てもらいました。
Tôi bị thương nên đã đến khoa ngoại khám.