Từ vựng
実績 (じっせき, jisseki) nghĩa là gì?
実績 (じっせき, jisseki) trong tiếng Nhật nghĩa là thành tích thực tế, kết quả đã đạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっせき |
|---|
| Romaji | jisseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjisseki
thành tích thực tế, kết quả đã đạt
- 1danh từ achievements; actual results; accomplishments
Câu ví dụ
彼は営業で立派な実績を上げた。
Anh ấy đã đạt thành tích xuất sắc trong kinh doanh.
この会社は実績があるから安心だ。
Công ty này có thành tích thực tế nên yên tâm.