Từ vựng
主役 (しゅやく, shuyaku) nghĩa là gì?
主役 (しゅやく, shuyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là vai chính, nhân vật chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅやく |
|---|
| Romaji | shuyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuyaku
vai chính, nhân vật chính
- 1danh từ · tính từ の leading part; leading actor; leading actress
Câu ví dụ
彼女が今度の劇の主役です。
Cô ấy là vai chính của vở kịch lần này.
若い俳優が主役に選ばれました。
Một diễn viên trẻ đã được chọn làm nhân vật chính.