Từ vựng
公務 (こうむ, koumu) nghĩa là gì?
公務 (こうむ, koumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công vụ, việc công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうむ |
|---|
| Romaji | koumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoumu
công vụ, việc công
- 1danh từ official business; public business
Câu ví dụ
今日は公務が多くて忙しい。
Hôm nay nhiều việc công nên bận.
市長は公務で東京へ行った。
Thị trưởng đã đi Tokyo vì công vụ.